Thông Tin Về Xe

TOYOTA FORTUNER 2.4AT 4X2

1.088.000.000₫
  • Yêu Cầu Tư Vấn
  • Đề Xuất Về Giá
  • Đặt Lịch Lái Thử
  • Gửi Cho Bạn Bè
  • Đăng Ký Trả Góp
  • In
TOYOTA FORTUNER 2.4AT 4X2 TOYOTA FORTUNER 2.4AT 4X2 TOYOTA FORTUNER 2.4AT 4X2 TOYOTA FORTUNER 2.4AT 4X2 TOYOTA FORTUNER 2.4AT 4X2
  •  Mô Tả Về Xe
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Vị Trí Xe

GIÁ XE, GIÁ LĂN BÁNH FORTUNER 2.4AT

Giá Xe Toyota Fortuner

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm. Giá bán xe Toyota Fortuner 2021 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, những khách hàng có thể nhận được các ưu đãi khác nhau. 

BẢNG GIÁ TOYOTA FORTUNER MỚI NĂM 2021
STT Phiên Bản Động cơ & Hộp số Giá Xe (vnđ) Xuất sứ
1 Toyota Fortuner 2.4MT 4x2 Động cơ dầu,Số sàn 6 cấp 995.000.000 Xe lắp ráp
2 Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.088.000.000
Màu khác 1.080.000.000
3 Toyota Fortuner 2.4AT Legender 4x2  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.203.000.000
Màu khác 1.195.000.000
4 Toyota Fortuner 2.8AT 4x4  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.396.000.000
Màu khác 1.388.000.000
5 Toyota Fortuner 2.8AT Legender 4x4  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.434.000.000
Màu khác 1.426.000.000
6 Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 Trắng ngọc trai Động cơ xăng, Số tự động 6 cấp 1.138.000.000 Xe nhập khẩu
Màu khác 1.130.000.000
7 Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 Trắng ngọc trai Động cơ xăng, Số tự động 6 cấp 1.238.000.000
Màu khác 1.230.000.000
Giá xe Toyota Fortuner màu trắng ngọc trai (089) giá cao hơn 8,000,000 so với các màu khác

Giá Lăn Bánh Fortuner 2.4AT

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác, Toyota Thanh Xuân xin gửi đến khách hàng bảng chi phí tạm tính.

Bảng Giá Lăn Bánh Tạm Tính Toyota Fortuner 2.4AT 4X2  Tại Hà Nội, Sài Gòn Và Các Tỉnh
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,080,000,000 1,080,000,000 1,080,000,000 1,080,000,000 1,080,000,000
Phí trước bạ 129,600,000 108,000,000 129,600,000 118,800,000 108,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 16,200,000 16,200,000 16,200,000 16,200,000 16,200,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400 873,400 873,400
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 1,248,573,400 1,226,973,400 1,229,573,400 1,218,773,400 1,207,973,400
(*) Giá lăn bánh Fortuner 2.4AT 2021 đã bao gồm các chi phí lăn bánh xe và không bao gồm chương trình khuyến mãi khi mua xe,

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT FORTUNER 2.4AT 4X2

TỔNG QUAN TOYOTA FORTUNER 2.4AT 4X2

Toyota Fortuner là một mẫu xe thể thao đa dụng SUV 7 chỗ cỡ trung có mặt chính thức tại Việt Nam từ năm 2009. Thừa hưởng nhiều điểm mạnh của hãng như thiết kế bền dáng, vận hành ổn định, bền bỉ, khả năng giữ giá tốt… Toyota Fortuner thường xuyên lọt top 10 xe bán chạy nhất như những “người anh em” Toyota Vios, Toyota Camry, Toyota Innova…

 

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 1

Mẫu xe Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 (máy dầu số tự động) có thiết kế đẹp mắt. Xe được trang bị động co Diesel (Dầu) mạnh mẽ và nổi bật với hệ thống an toàn tiên tiến. Tuy giá xe Toyota Fortuner 2021 giảm nhưng lại được nâng cấp đáng kể. Không nằm ngoài dự đoán, kể từ khi ra mắt Fortuner thế hệ mới đã tạo ra một cơn sốt vô cùng lớn trong phân khúc xe SUV 7 chỗ với doanh số bán ra khá cao. Một trong các phiên bản thu hút thực sự là Toyota Fortuner 2.4AT.

NGOẠI THẤT FORTUNER 2.4AT 4×2

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 2

So với bản tiền nhiệm, thiết kế tổng thể của Toyota Fortuner 2.4AT không có quá nhiều sự thay đổi. Kích thước tổng thể xe Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, trục chiều dài cơ sở 2.745 mm. So với thế hệ trước thì Fortuner dài hơn 90 mm, rộng hơn 15 mm, thấp hơn 15 mm và có trục chiều dài cơ sở ngắn hơn 5 mm. 

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 3

Thay đổi dễ thấy nhất ở phần đầu xe là bộ lưới tản nhiệt được sơn đen toàn bộ với đồ họa dạng lượn sóng thay vì các thanh ngang đơn điệu. Thay đổi này nhằm tôn lên vẻ ngoài khỏe khoắn mà sang trọng, lưới tản nhiệt và ốp cản trước được mở rộng cùng thiết kế liền mạnh giữa hai bên đầu xe.

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 4

Cụm đèn trước được tinh chỉnh lại thanh mảnh hơn và tăng cường hiệu năng chiếu sáng. Ngay cả phiên bản tiêu chuẩn vẫn được trang bị đèn pha LED kèm tính năng cân bằng góc chiếu tự động, trong khi các bản cao cấp hơn kết hợp thêm projector.

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 5

Phần thân xe và đuôi xe Toyota Fortuner 2.4AT lại được thiết kế rất tinh tế bởi những đường gân nổi nhẹ tao ra sự khác biệt, thêm vào đó là hệ thống gương chiếu hậu có thể gập chỉnh điện tích hợp đèn LED báo rẽ khi sang đường một cách thuận tiện và hiện đại khiến chiếc xe được nhiều người mơ ước. Với bộ vành 6 chấu kép kích thước 17 inch. Đi kèm là cặp gương chiếu hậu gập-chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ.

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 6

Có thể nói, Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 đẹp toàn diện từ mọi góc nhìn. Thiết kế phần đuôi xe khỏe khoắn, giãn rộng về chiều ngang tạo nên một tổng thể vững chãi cho chiếc xe. Cụm đèn hậu với thiết kế hài hòa và cá tính hơn. Cùng với đó là dải đèn LED chiếu sáng tốt hơn và đẹp mắt hơn vào ban đêm.

NỘI THẤT FORTUNER 2.4AT 4×2

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 7

Sở hữu không gian nội thất rộng rãi với chiều dài cơ sở lên đến 2750 mm, Fortuner 2.4AT 4×2 mang đến cho hành khách sự thoải mái trên những cung đường với khoảng để chân rộng, không gian phía trên cũng vô cùng thoáng đãng. Thiết kế Fortuner mới mang đến trải nghiệm lịch lãm và sang trọng với lối sử dụng tone màu đen chủ đạo, ghế ngồi phối màu nâu, cũng như lắp đặt hệ thống đèn nội thất LED và đèn cửa ra vào xe rất tiện lợi và đẹp mắt.

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 8

Chủ sở hữu Fortuner 2.4AT 4×2 có thể cảm nhận sự vững chãi và sang trọng khi đặt tay vào vô lăng. Việc được trang bị nhiều nút bấm rảnh tay sẽ nâng cao tiện tích khi sử dụng xe. Vô lăng của chiếc SUV 7 chỗ này có thể điều chỉnh được 4 hướng giúp người lái dễ dàng tìm thấy vị trí lái thích hợp nhất. Fortuner 2.4AT 4×2 nổi bật với bảng điều khiển trung tâm thiết kế hầm hố, vuông vức, sở hữu 2 đường ốp bọc da hai bên độc đáo, các chi tiết được viền bạc tinh tế.

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 9

Đằng sau vô lăng xe trang bị cụm đồng hồ dạng Optitron hiện đại với màn hình đa thông tin hiển thị màu TFT. Gương chiếu hậu trong chống chói. Ngoài ra còn có chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm tiện lợi và sang trọng.

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 10

Fortuner số tự động được trang bị màn hình DVD 7 inch thiết kế sang trọng với ánh sáng xanh da trời dịu mắt. Công nghệ cảm ứng rất dễ sử dụng và tiện nghi. Kết hợp cùng các tính năng cao cấp như Bluetooth, đàm thoại rảnh tay và dàn âm thanh 6 loa, sẽ mang đến những trải nghiệm tuyệt vời khi di chuyển với Fortuner.

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 11

Toàn bộ ghế ngồi trên xe ô tô Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 đều được bọc da mang đến cảm giác êm ái, sang trọng hơn chất liệu nỉ trên bản tiêu chuẩn. Không gian để chân ở hàng ghế thứ 2 không có gì để bàn cãi với trục cơ sở dài 2745 mm. Hàng ghế thứ 3 vẫn đủ chỗ cho 2 người lớn đi một quãng đường ngắn và có thể điều chỉnh độ ngả lưng.

THÔNG SỖ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ FORTUNER 2.4AT 4×2

Fortuner 2.4AT 4×2 sở hữu khối động cơ Diesel 2GD-FTV (High), 4 xylanh, 16 van cam kép, Turbo tăng áp, dung tích 2.4 lít, sản sinh 147 mã lực tại 3400 vòng/ phút và 400 Nm tại 1600-2000 vòng/ phút, mang đến cảm hứng cầm lái đầy phấn khích cho tài xế. Xe chạy khỏe và rất đầm tay.

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 12

Với bình nhiên liệu chứa tối đa 80 lít dầu Diesel, Fortuner 2.4AT 4×2 có thể chinh phục những quãng đường xa hơn. Sở hữu hộp số tự động 6 cấp mượt mà với lẫy chuyển số linh hoạt, người lái có thể tự tin khi vận hành mẫu SUV việt dã mạnh mẽ này. Ngoài ra, tài xế có thể tận dụng 2 chế độ lái là Eco (tiết kiệm nhiên liệu) và Power (mạnh mẽ) để tối ưu mức tiêu thụ nhiên liệu và cảm giác lái. Riêng với những khách hàng quan tâm bản máy xăng và có nhu cầu chạy phố là chủ yếu thì cần phải cân nhắc hơn bởi mức tiêu hao nhiên liệu là khá cao (Đường kết hợp 11.1 L/100 Km | Đô thị 13.8 L/100 Km | Xa lộ 9,5 L/100 Km – bản máy xăng 2.7AT 4x4).

TRANG BỊ AN TOÀN FORTUNER 2.4AT 4×2

toyota fortuner 2.4AT 4x2 anh 13

Không chỉ lái xe nhàn hơn với hộp số tự động 6 cấp, Fortuner 2.4AT 4×2 còn sở hữu thêm tính năng Cruise control giúp duy trì tốc độ khi chạy trên đường cao tốc. Bên cạnh đó, danh sách an toàn gồm có:

  • 7 túi khí
  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
  • Cột lái tự đổ
  • Bàn đạp phanh tự đổ

KẾT LUẬN

Nhìn chung, Fortuner 2.4AT 4×2 được bổ sung thêm nhiều tính năng tiện ích đủ sức phục vụ nhu cầu gia đình với mức chênh lệch không đáng kể. Do đó, đây sẽ là phiên bản đáng cân nhắc dành cho những gia đình trẻ đề cao mức giá bán hợp lý.

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
2000
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ xăng Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
110 (147)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
400/1600
Tốc độ tối đa
170
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
9.05
Ngoài đô thị (L/100km)
6.79
Kết hợp (L/100km)
7.63

Có Thể Bạn Sẽ Thích

Tổng Quan Về Xe
  • Năm 2020
  • Dòng Fortuner
  • Phiên Bản Fortuner 2.4AT 4x2
  • Kiểu Dáng SUV
  • Tình Trạng Xe Mới
  • Hộp Số Số Tự Động 6 Cấp/AT
  • Hệ Thống Truyền Động Dẫn Động Cầu Sau/ RWD
  • Động Cơ 2GD-FTV (2.4L)
  • Nhiên Liệu Diesel
  • Màu Xe Trắng Ngọc Trai - 070, Bạc - 1D6, Đồng - 4V8, Nâu - 4W9, Đen - 218
  • Màu Nội Thất Nhiều Màu

Tiêu Thụ Nhiên Liệu

9.05
6.79

Đánh giá thực tế sẽ thay đổi theo các tùy chọn, điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.

Dự Toán Chi Phí
Top