
Vàng 5C7
* Giá thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tại Toyota Thanh Xuân.
HILUX STANDARD 2.8 4X2 MT
632.000.000 VNĐ
Thông số kỹ thuật:
- Năm sản xuất: 2026
- Xuất xứ: Nhập Thái Lan
- Kiểu dáng: Bán tải
- Số chỗ ngồi: 5 Chỗ
- Nhiên liệu: Dầu
- Động cơ: 1GD-FTV

Vàng 5C7
* Giá thực tế có thể thay đổi tùy phiên bản tại Toyota Thanh Xuân.
Ước tính khoản thanh toán xe hàng tháng của bạn.
-
-
Toyota Hilux Standard sở hữu ngoại hình bệ vệ, đậm chất cơ bắp với các đường nét dập nổi dứt khoát. Thiết kế mới tập trung vào tính thực dụng, sử dụng các chi tiết đen nhám bền bỉ, giúp xe toát lên vẻ lỳ lợm đặc trưng. Với khoảng sáng gầm ấn tượng và cấu trúc vững chãi của mẫu bán tải Toyota Hilux, đây là lựa chọn lý tưởng cho nhu cầu chuyên chở, vừa đảm bảo tính hiện đại vừa tối ưu hóa độ bền bỉ trong mọi điều kiện vận hành khắc nghiệt mỗi ngày.
Nội thất Toyota Hilux Standard được thiết kế theo triết lý thực dụng là ưu tiên hàng đầu. Không gian cabin cực kỳ rộng rãi với các vật liệu tối ưu độ bền cao, dễ dàng vệ sinh, phù hợp cho nhu cầu kinh doanh và vận tải đường dài. Các cụm điều khiển được bố trí khoa học, giúp người dùng làm quen nhanh chóng ngay từ lần đầu cầm lái. Sự kết hợp giữa tính tiện ích và độ bền bỉ biến khoang cabin của mẫu xe thành một không gian làm việc lý tưởng, đáng tin cậy cho mọi bác tài trên khắp hành trình.
Toyota Hilux Standard mang đến trải nghiệm vận hành đầy uy lực, đúng chất một chiếc bán tải nồi đồng cối đá. Nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa khối động cơ dung tích lớn và khung gầm cứng cáp, xe không chỉ vận hành thanh thoát trên đường trường mà còn thể hiện sức kéo vượt trội khi chở tải nặng. Đây là lựa chọn hàng đầu cho những ai ưu tiên hiệu suất thực tế, khả năng làm việc cường độ cao liên tục và chi phí bảo trì tối ưu nhất cho doanh nghiệp cũng như hộ kinh doanh cá thể.
Toyota Hilux Standard vẫn được trang bị đầy đủ các tiện nghi thiết yếu, tập trung vào tính hiệu quả và sự bền bỉ. Mọi chi tiết trong cabin được sắp xếp khoa học, ưu tiên tính công thái học để hỗ trợ người dùng vận hành một cách thuận tiện nhất. Đây là không gian làm việc lý tưởng cho những ai đề cao sự đơn giản, chắc chắn và dễ dàng làm quen ngay từ lần đầu bước lên xe, giúp giảm bớt căng thẳng cho tài xế và hành khách trong suốt những hành trình dài ngày chở hàng mệt mỏi.
Trên phiên bản Toyota Hilux Standard, an toàn không còn là khái niệm xa xỉ. Thương hiệu Nhật Bản đã chứng minh sự quan tâm đến người dùng khi trang bị hàng loạt công nghệ bảo vệ từ chủ động đến bị động, biến chiếc bán tải này thành một pháo đài di động vững chãi. Hệ thống an toàn được thiết kế để chịu đựng các va chạm mạnh và hỗ trợ người lái kiểm soát phương tiện tốt nhất trong những tình huống khẩn cấp hoặc khi di chuyển trên địa hình phức tạp với tải trọng hàng hóa lớn phía sau thùng xe.
| DANH MỤC | Hilux Standard 2.8 4X2 MT | Hilux Pro 2.8 4X2 AT | Hilux Trailhunter 2.8 4X4 AT |
|---|---|---|---|
| Thông số kỹ thuật | |||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 5320 x 1855 x 1815 | 5320 x 1855 x 1815 | 5320 x 1855 x 1815 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3085 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 312 | 312 | 312 |
| Trọng lượng không tải | 1968 | 1980 | 2095 |
| Trọng lượng toàn tải | 2850 | 2095 | 2910 |
| Động Cơ – Vận Hành | |||
| Động cơ | Động cơ tăng áp 1GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng | ||
| Dung tích xi lanh (cc) | 2755 | ||
| Công suất tối đa (kW(hp)) | 150 (204) | 150 (204) | 150 (204) |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm) | 420/1400-3400 | 500/1600-2800 | 500/1600-2800 |
| Chế độ lái | Không có / Without | ECO/Normal/SPORT | |
| Lựa chọn địa hình | Không có / Without | Không có / Without | Có (Tuyết/Bùn/Cát/Đá/Đất/Đường/Mặt đường ướt) |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau | Dẫn động 2 cầu bán thời gian | |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp | Số tự động 6 cấp | Số tự động 6 cấp |
| Khóa vi sai sau | Không có / Without | Có / With | |
| Hệ thống treo trước | Tay đòn kép | ||
| Hệ thống treo sau | Nhíp lá | ||
| Loại vành | Mâm thép | Mâm hợp kim | |
| Kích thước lốp | 265/65R17 | 265/65R17 | 265/60R18 |
| Loại phanh (Trước/Sau) | Đĩa thông gió / Tang trống | ||
| Ngoại Thất | |||
| Đèn chiếu gần / xa | Bi-LED dạng thấu kính | ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Không có / Without | LED | |
| Hệ thống điều khiển tự động | Có / With | ||
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có / With | ||
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Không có / Without | Tự động / Auto | |
| Đèn chào mừng | Không có / Without | Có / With | |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Không có / Without | Có / With | |
| Cụm đèn sau | Bóng thường | LED | |
| Đèn sương mù trước | Không có / Without | LED | |
| Đèn sương mù sau | Không có / Without | Có / With | |
| Chức năng gập điện(gương chiếu hậu) | Không có / Without | Tự động / Auto | |
| Chức năng điều chỉnh điện(gương chiếu hậu) | Có / With | ||
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có / With | ||
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có / With | ||
| Tích hợp đèn chào mừng | Không có / Without | Có / With | |
| Chức năng sấy kính sau | Có / With | ||
| Thanh cản (giảm va chạm) | Có / With | ||
| Nội Thất | |||
| Loại tay lái | 3 chấu / 3 spokes | ||
| Chất liệu tay lái | Urethane | Bọc da | |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Hệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay | Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay | Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn đường |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Lẫy chuyển số | Không có / Without | Có / With | |
| Trợ lực tay lái | Thủy lực biến thiên theo tốc độ | Trợ lực điện / EPS | |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày và đêm | Chống chói tự động / EC | |
| Đèn báo Eco | Không có / Without | Có / With | |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Không có / Without | Có / With | |
| Chức năng báo vị trí cần số | Không có / Without | Có / With | Màn hình hiển thị đa thông tin | Không có / Without | Có (màn hình màu TFT 7″) | Digital 12″ |
| Tiện Nghi | |||
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | 10 hướng chỉnh điện | |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Tựa tay hàng ghế sau | Không có / Without | Có khay đựng cốc x2 | |
| Hệ thống điều hòa | Chỉnh tay | Tự động 2 vùng | |
| Lọc bụi PM2.5 | Có / With | ||
| Cửa gió sau | Không có / Without | Có / With | |
| Hộp làm mát | Không có / Without | Có / With | |
| Màn hình giải trí đa phương tiện | Cảm ứng 9″ | Cảm ứng 13.3″ | |
| Kết nối điện thoại thông minh không dây | Có / With (Apple Car Play & Android Auto) | Kết nối dây / Wire | |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Không có / Without | Có / With | |
| Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tự động | Không có / Without | Có / With | |
| Khóa cửa điện | Có, tự động theo tốc độ | ||
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có / With | ||
| Cửa sổ điều chỉnh điện | 4 cửa (1 chạm, chống kẹt) | ||
| Sạc không dây | Không có / Without | Có / With | |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Không có / Without | Có / With | |
| An Ninh | |||
| Số túi khí | 3 | 6 | |
| Cảnh báo tiền va chạm / PCS | Không có / Without | Có / With | |
| Cảnh báo lệch làn đường / LDA | Không có / Without | Có / With | |
| Hỗ trợ giữ làn đường / LTA | Không có / Without | Có / With | |
| Điều khiển hành trình chủ động / DRCC | Không có / Without | Có / With | |
| Đèn chiếu xa tự động / AHB | Không có / Without | Có / With | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù / BSM | Không có / Without | Có / With | |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau / RCTA | Không có / Without | Có / With | |
| Hệ thống phanh tự động sau / PKSB | Không có / Without | Có / With | |
| Cảm biến áp suất lốp / TPMS | Không có / Without | Có / With | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh / ABS | Có / With | ||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / BA | Có / With | ||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử / EBD | Có / With | ||
| Hệ thống cân bằng điện tử / VSC | Có / With | ||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo / TRC | Có / With | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh / ABS | Có / With | ||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / HAC | Có / With | ||
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo / DAC | Không có / Without | Có / With | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp / EBS | Có / With | ||
| Camera | Camera lùi | Camera 360° | |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Không có / Without | Góc trước, Góc sau, Sau | Góc trước, Góc sau, Trước, Sau |