Thông Tin Về Xe

TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

1.434.000.000₫
  • Yêu Cầu Tư Vấn
  • Đề Xuất Về Giá
  • Đặt Lịch Lái Thử
  • Gửi Cho Bạn Bè
  • Đăng Ký Trả Góp
  • In
TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4 TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4 TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4 TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4 TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4
  •  Mô Tả Về Xe
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Vị Trí Xe

GIÁ XE, GIÁ LĂN BÁNH FORTUNER LEGENDER 2.8AT

Giá Xe Toyota Fortuner

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Giá xe Fortuner đã thay đổi khi phiên bản nâng cấp chính thức ra mắt hôm 17/9/2020. Theo đó, Toyota Fortuner 2021 sẽ phân phối với 7 phiên bản, gồm 5 bản máy dầu lắp ráp và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá xe cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA FORTUNER MỚI NĂM 2021
STT Phiên Bản Động cơ & Hộp số Giá Xe (vnđ) Xuất sứ
1 Toyota Fortuner 2.4MT 4x2 Động cơ dầu,Số sàn 6 cấp 995.000.000 Xe lắp ráp
2 Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.088.000.000
Màu khác 1.080.000.000
3 Toyota Fortuner 2.4AT Legender 4x2  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.203.000.000
Màu khác 1.195.000.000
4 Toyota Fortuner 2.8AT 4x4  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.396.000.000
Màu khác 1.388.000.000
5 Toyota Fortuner 2.8AT Legender 4x4  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.434.000.000
Màu khác 1.426.000.000
6 Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 Trắng ngọc trai Động cơ xăng, Số tự động 6 cấp 1.138.000.000 Xe nhập khẩu
Màu khác 1.130.000.000
7 Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 Trắng ngọc trai Động cơ xăng, Số tự động 6 cấp 1.238.000.000
Màu khác 1.230.000.000
Giá xe Toyota Fortuner màu trắng ngọc trai (089) giá cao hơn 8,000,000 so với các màu khác

Giá Lăn Bánh Fortuner Legender 2.8AT

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Toyota Thanh Xuân sẽ gửi đến khách hàng.

Bảng Giá Lăn Bánh Tạm Tính Toyota Fortuner Legender 2.8AT  Tại Hà Nội, Sài Gòn Và Các Tỉnh
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,426,000,000 1,426,000,000 1,426,000,000 1,426,000,000 1,426,000,000
Phí trước bạ 171,120,000 142,600,000 171,120,000 156,860,000 142,600,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 21,390,000 21,390,000 21,390,000 21,390,000 21,390,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400 873,400 873,400
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 1,641,283,400 1,612,763,400 1,622,283,400 1,608,023,400 1,593,763,400
(*) Giá lăn bánh Fortuner Legender 2.8AT 2021 đã bao gồm các chi phí lăn bánh xe và không bao gồm chương trình khuyến mãi khi mua xe,

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT FORTUNER LEGENDER 2.8AT

TỔNG QUAN FORTUNER LEGENDER 2.8AT

Toyota Fortuner 2021 vừa ra mắt tại Việt Nam vào sáng 17/9/2020 đã có mặt phiên bản cao cấp Fortuner Legender 2.8AT 4×4 tương tự như thị trường Thái Lan. Đây sẽ là phiên bản dành riêng cho những khách hàng đề cao phong cách thể thao cùng khả năng off-road mạnh mẽ xứng tầm.

toyota fortuner legender 2.8at anh 1

Được biết, Fortuner Legender 2.8AT 4×4  là phiên bản thay thế cho bản TRD Sportivo trước đó. Với giá bán công bố lên tới 1.426 tỷ đồng không hề rẻ, vậy phiên bản này có gì hấp dẫn để thuyết phục khách hàng Việt xuống tiền.

NGOẠI THẤT FORTUNER LEGENDER 2.8AT

toyota fortuner legender 2.8at anh 2

So với các phiên bản còn lại, Fortuner Legender 2.8AT sở hữu ngoại hình khác biệt với phong cách thể thao, phóng khoáng. Có rất nhiều chi tiết đặc trưng để khách hàng có thể dễ dàng phân biệt phiên bản này. Xe có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4795 x 1855 x 1835 mm.

toyota fortuner legender 2.8at anh 3

Ở phần đầu xe Toyota 7 chỗ này, chi tiết có tính nhận diện rõ ràng nhất cho Fortuner Legender 2.8AT là bộ lưới tản nhiệt có thiết kế 2 tầng sơn đen cá tính. Trong khi các bản còn lại là dạng đơn quen thuộc. Nhìn từ trực diện, chiếc xe hầm hố và cơ bắp khi có mặt ca-lăng được định hình từ những đường nét rắn rỏi, phần trung tâm tạo điểm nhấn nhờ bộ lưới tản nhiệt được mạ crom dạng chữ V tinh tế. Hốc hút gió của xe được khoét sâu hơn và ôm trọn các bóng sương mù rực rỡ.

toyota fortuner legender 2.8at anh 4

Hệ thống đèn trước của Fortuner Legender 2.8AT được thiết kế Full Led cho cả đèn chiếu xa, đèn chiếu gần, đèn sương mù, đèn hậu, đèn xi nhan và đèn ban ngày. Đèn ban ngày LED kiểu dáng mới, đèn xi-nhan LED tuần tự, đèn sương mù LED và cụm đèn hậu LED mới.

Thiết kế đèn trước của Fortuner Lgender 2.8AT là dạng liếc, hẹp và kéo dài sang hai bên hông được uốn lượn tinh tế ôm sát phần nắp capo và phần thân xe. Phần đấu xe được thiết tế sắc nét, tinh sảo, góc cạnh tạo cho chiếc xe này thêm mạnh mẽ nhưng không kém phần thanh thoát.

toyota fortuner legender 2.8at anh 5

Di chuyển sang phần hông xe thiết kế các đường dập nổi và nổi bật ở phần đầu xe và đuôi xe vì được thiết kế ấn tượng kéo sang phần thân xe. Phần gương chiếu hậu cùng màu thân xe tích hợp đèn báo rẽ, đèn chào mừng cùng chức năng gập điện, chỉnh điện thuận tiện cho người lái khi lái xe và quan sát.

toyota fortuner legender 2.8at anh 6

Mâm xe hợp kim 18-inch, kích thước lốp 265/60R18 giúp cho xe thêm mạnh mẽ, thể thao, cộng thêm khoảng sáng gầm xe lớn đạt 279mm thuận lợi cho việc di chuyển trên những cung đường khó khăn. Điều thú vị nằm ở chỗ nó có thiết kế 2 tông màu, trông thể thao và cân đối hơn.

toyota fortuner legender 2.8at anh 7

Giống như phần đầu, khách hàng sẽ rất dễ phân biệt Fortuner Legender 2.8AT 4×4 thông qua những chi tiết đặc trưng. Với cụm đèn sau được thiết kế hiện đại, đậm chất thể thao phù hợp với phong cách SUV. Thiết kế tăng độ nhận diện vào ban đêm, tăng độ an toàn khi lái xe.

NỘI THẤT FORTUNER LEGENDER 2.8AT

toyota fortuner legender 2.8at anh 10

Toyota Fortuner Legender 2.8AT đem đến cho hành khách sự thoải mái và dễ chịu khi có khoang cabin rộng rãi với kích thước tổng thể lên đến 2745 mm. Khoang nội thất cá tính và trẻ trung với bảng táp lô cứng cáp có tone màu đen cùng màu chỉ tương phản. Ngay trên bề mặt táp lô là các thiết bị điện tử đã được sắp xếp theo tỷ lệ thích hợp giúp tài xế dễ dàng hơn trong quá trình thao tác.

toyota fortuner legender 2.8at anh 11

Tay lái của Fortuner Lgender 2.8AT được thiết kế 3 chấu, điều chỉnh tay 4 hướng, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo chệch làn đường và có thể chuyển số ngay trên lẫy chuyển số trên vô lăng giúp cho người lái hoàn toàn chủ động lái xe khi được hỗ trợ bởi tính năng cảnh báo làn đường và chuyển số trên vô lăng vô cùng tiện lợi.

toyota fortuner legender 2.8at anh 12

Bên cạnh đó, người tài xế có thể kiểm tra lượng tiêu thụ nhiên liệu, vị trí cần số hay đèn báo Eco thông qua màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2" với hình ảnh sắc nét của bảng đồng hồ optitron giúp tài xế có thể kiểm tra thông tin xe, dễ dàng, thuận tiện, đồng thời tặng sự tự hào khi sở hữu chiếc xe có trang bị những tính năng cao cấp.

toyota fortuner legender 2.8at anh 13

Điều đặc biệt nhất là Fortuner Lgender 2.8AT được trang bị màn hình cảm ứng 8" tích hợp hệ thống định vị navigation, 11 loa JBL hàng đầu phân khúc, kết nối cổng USB, Bluetooth, Apple Car Play giúp thu hút sự chú ý với màn hình rộng lớn để tăng sự trải nghiệm cho tất cả mọi người trong xe có thể giải trí, có thể định vị đường đi và trải nghiệm âm thanh tuyệt vời giúp cho chuyến hàng trình thêm thú vị.

Ngoài ra, màn hình DVD còn tích hợp đàm thoại rảnh tay trên tay lái giúp cho người ta có thể thao tác thuận tiện, có thể nghe, gọi trực tiếp mà không ảnh hưởng quá nhiều đến quá trình lái xe hay vi phạm luật giao thông khi nghe điện thoại lúc lái xe.

toyota fortuner legender 2.8at anh 14

Lgender 2.8AT được trang bị ghế chỉnh điện 8 hướng cho cả ghế tài xế và ghế phụ giúp cho tài xế và người ngồi ghế phụ có thể trượt điều chỉnh tư thế ngồi, ngã lưng ghế hoặc điều chỉnh độ cao của ghế cho phù hợp với vóc dáng ngồi để có tư thế ngồi thoải mái nhất, đặc biệt là thuận tiện hơn nếu tài xế có thể đổi tài cho nhau khi đi đường dài.

Không chỉ dành cho ghế lái và ghế phụ, hàng ghế thứ hai có thể gập 46/60 chỉ cần một chạm và hàng ghế sau có thể gấp sang hai bên để chở hàng hoặc hàng ký quá khổ, đồng thời có tựa tay để khách hàng đỡ mỏi và có tư thế ngồi thoải mái nhất.

THÔNG SỖ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ FORTUNER LEGENDER 2.8AT

toyota fortuner legender 2.8at anh 15

Toyota Fortuner Legender 2.8AT cao cấp trang bị khối động cơ Diesel 1GD-FTV 2.8L 4 xylanh thẳng hàng sản sinh công suất tối đa 174 mã lực tại vòng tua 3400 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại 450 Nm tại vòng tua 2400 vòng/ phút. Fortuner 2019 máy dầu 2 cầu được trang bị hộp số tự động 6 cấp dẫn động 2 cầu bán thời gian gài cầu điện tử hiện đại, hệ thống này cho phép các bánh cầu quay với tốc độ khác nhau trên đường một cách phù hợp giúp chiếc xe to lớn được đẩy đi với một lực đủ mạnh nhưng vẫn đảm bảo được sự êm ái nhất định.

Không chỉ vậy, mẫu xe này còn được lắp đặt hệ thống trợ lực lái thủy lực mang lại cảm giác đằm tay, hệ thống phanh trước/ sau dạng đĩa tản nhiệt/ đĩa, treo trước dạng độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng và treo sau dạng phụ thuộc, liên kết 4 điểm. Với gầm xe cao 219 mm cùng bộ lốp dày 265/60R18 giúp Fortuner tự tin khi đi vào những vùng địa hình xấu. Mức tiêu thụ nhiên liệu ở mức vừa phải. Cụ thể chỉ tốn 7.2L/ 100 km ở vùng ngoại thành, 11.4L/ 100 km ở vùng nội thành và chỉ đạt mức 8.7L/ 100 km ở đoạn đường kết hợp.

TRANG BỊ AN TOÀN FORTUNER LEGENDER 2.8AT

toyota fortuner legender 2.8at anh 16

Ngoài các chi tiết nổi bật về ngoại thất và nội thất. Thì tính năng an ninh và an toàn trên xe cũng được nhiều người chú trọng quan tâm. Và không để khách hàng thất vọng Toyota đã trang bị đầy đủ cho xe các tính năng như:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC
  • Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA
  • Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS
  • Hệ thống điều khiển hành trình chủ động DRCC
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
  • Camera 360 độ
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

KẾT LUẬN

Nhìn một cách tổng thể, rõ ràng Toyota Fortuner Legender 2.8AT là phiên bản đáng giá nhất của mẫu SUV 7 chỗ bán chạy nhất Việt Nam trong 3 năm gần nhất. Mẫu xe này cung cấp một diện mạo đầy trẻ trung với phần đầu xe góc cạnh, nội thất kết hợp 2 tông màu thể thao và khả năng vận hành được cải thiện rõ rệt so với "người tiền nhiệm". Rào cản lớn nhất của Toyota Fortuner Legender 2.8AT đến từ mức giá bán 1,426 tỷ đồng, cao nhất phân khúc SUV 7 chỗ tại Việt Nam thời điểm hiện tại.

 

 

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
2140
Trọng lượng toàn tải (kg)
2735
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ xăng Loại động cơ
1GD-FTV (2.8L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2755
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
150 (201)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
500/1600
Tốc độ tối đa
180
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/60R18
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
7.32
Ngoài đô thị (L/100km)
10.85
Kết hợp (L/100km)
8.63

Có Thể Bạn Sẽ Thích

Tổng Quan Về Xe
  • Năm 2020
  • Dòng Fortuner
  • Phiên Bản Fortuner Legender 2.8AT 4x4
  • Kiểu Dáng SUV
  • Tình Trạng Xe Mới
  • Hộp Số Số Tự Động 6 Cấp/AT
  • Hệ Thống Truyền Động Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
  • Động Cơ 1GD-FTV (2.8L)
  • Nhiên Liệu Diesel
  • Màu Xe Trắng Ngọc Trai - 070, Bạc - 1D6, Đồng - 4V8, Nâu - 4W9, Đen - 218
  • Màu Nội Thất Nhiều Màu

Tiêu Thụ Nhiên Liệu

10.85
7.32

Đánh giá thực tế sẽ thay đổi theo các tùy chọn, điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.

Dự Toán Chi Phí
Top