Thông Tin Về Xe

TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

1.203.000.000₫
  • Yêu Cầu Tư Vấn
  • Đề Xuất Về Giá
  • Đặt Lịch Lái Thử
  • Gửi Cho Bạn Bè
  • Đăng Ký Trả Góp
  • In
TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2 TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2 TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2 TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2 TOYOTA FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2
  •  Mô Tả Về Xe
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Vị Trí Xe

GIÁ XE, GIÁ LĂN BÁNH FORTUNER LEGENDER 2.4AT

Giá Xe Toyota Fortuner

Toyota Fortuner là SUV 7 chỗ không đối thủ ở Việt Nam dù trước đây mẫu xe này khá tai tiếng. Tuy nhiên, thế hệ mới hiện tại, Toyota Fortuner đã thay đổi hoàn toàn với diện mạo mới bắt mắt, thể thao hơn, vận hành an toàn và tiện nghi cũng được bổ sung thêm.

Giá xe Toyota Fortuner 2021 đã thay đổi khi phiên bản nâng cấp chính thức ra mắt hôm 17/9/2020. Theo đó, Fortuner mới sẽ phân phối với 7 phiên bản, gồm 5 bản máy dầu lắp ráp và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá xe cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA FORTUNER MỚI NĂM 2021
STT Phiên Bản Động cơ & Hộp số Giá Xe (vnđ) Xuất sứ
1 Toyota Fortuner 2.4MT 4x2 Động cơ dầu,Số sàn 6 cấp 995.000.000 Xe lắp ráp
2 Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.088.000.000
Màu khác 1.080.000.000
3 Toyota Fortuner 2.4AT Legender 4x2  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.203.000.000
Màu khác 1.195.000.000
4 Toyota Fortuner 2.8AT 4x4  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.396.000.000
Màu khác 1.388.000.000
5 Toyota Fortuner 2.8AT Legender 4x4  Trắng ngọc trai Động cơ dầu, Số tự động 6 cấp 1.434.000.000
Màu khác 1.426.000.000
6 Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 Trắng ngọc trai Động cơ xăng, Số tự động 6 cấp 1.138.000.000 Xe nhập khẩu
Màu khác 1.130.000.000
7 Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 Trắng ngọc trai Động cơ xăng, Số tự động 6 cấp 1.238.000.000
Màu khác 1.230.000.000
Giá xe Toyota Fortuner màu trắng ngọc trai (089) giá cao hơn 8,000,000 so với các màu khác

Giá Lăn Bánh Fortuner Legender 2.4AT

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Toyota Thanh Xuân sẽ gửi đến khách hàng.

Bảng Giá Lăn Bánh Tạm Tính Toyota Fortuner Legender 2.4AT  Tại Hà Nội, Sài Gòn Và Các Tỉnh
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,195,000,000 1,195,000,000 1,195,000,000 1,195,000,000 1,195,000,000
Phí trước bạ 143,400,000 119,500,000 143,400,000 131,450,000 119,500,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 17,925,000 17,925,000 17,925,000 17,925,000 17,925,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400 873,400 873,400
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 1,379,098,400 1,355,198,400 1,360,098,400 1,348,148,400 1,336,198,400
(*) Giá lăn bánh Fortuner Legender 2.4AT 2021 đã bao gồm các chi phí lăn bánh xe và không bao gồm chương trình khuyến mãi khi mua xe,

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT FORTUNER LEGENDER 2.4AT

TỔNG QUAN FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

Toyota Fortuner là một mẫu xe thể thao đa dụng SUV 7 chỗ cỡ trung có mặt chính thức tại Việt Nam từ năm 2009. Thừa hưởng nhiều điểm mạnh của hãng như thiết kế bền dáng, vận hành ổn định, bền bỉ, khả năng giữ giá tốt… Toyota Fortuner thường xuyên lọt top 10 xe bán chạy nhất như những “người anh em” Toyota Vios, Toyota Camry, Toyota Innova…

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 1

Sau gần 1 tháng kể từ lúc chính thức ra mắt, những chiếc Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2 đầu tiên đã cập bến đại lý để phục vụ người tiêu dùng cũng như dằn mặt đối thủ Mitsubishi Pajero Sport 2020 vừa ra mắt cách đây mấy ngày (6/10/2020). Tuy nhiên, Fortuner Legender 2.4AT 4x2 được đưa về vẫn chỉ là phiên bản 1 cầu trang bị động cơ dầu dung tích 2.4L, chưa phải bản 2 cầu sử dụng động cơ dầu 2.8L cao cấp nhất. Toyota Fortuner Legender 2.4AT 4x2 hứa hẹn sẽ là phiên bản “hút” khách Việt.

NGOẠI THẤT FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 2

Tổng thể ngoại hình của Toyota Fortuner Legender một cầu và 2 cầu giống hệt nhau, cùng mang phong cách thể thao và năng động. Các thông số kích thước của Fortuner Legender được giữ nguyên như các phiên bản khác. Thông số Dài x Rộng x Cao tương ứng 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở 2.745 mm, khoảng sáng gầm 279 mm và bán kính quay vòng đạt 5,8 m.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 3

So với phiên bản thường, sự khác biệt của Fortuner Legender 2.4AT 4x2 có thể nhận thấy rõ ràng ở gói trang bị ngoại thất thể thao hơn, tập trung chủ yếu ở phân đầu xe. Phần đầu được thiết kế với lưới tản nhiệt khỏe khoắn kết hợp với đèn LED Cool ngầu mang lại vẻ hiện đại, trẻ trung cho một chiếc SUV cho đô thị. Cụm đèn chiếu sáng 2 bên cũng gọn hơn phiên bản thường với dải đèn LED định vị ban ngày hầm hố hơn.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 4

Được thiết kế riêng biệt cho phiên bàn Fortuner Legender, cụm đèn trước LED gồm hai bóng chiều xa, hai bóng chiếu gần tích hợp dải đèn chiếu sáng ban ngày, góp phần nâng tầm phong thái hòa hoa cho chiếc xe. Đèn sương mù LED tách rời tạo điểm nhấn đặc biệt cho phần thiết kế phía trước.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 5

Thiết kế thân xe trên phiên bản Fortuner Legender 2.4AT 4x2 không có gì khác biệt so với phiên bản thường vẫn có những đường dập nổi đầy mạnh mẽ cho xe. Gương chiếu hậu vẫn có tính năng chỉnh, gập điện và tích hợp xi-nhan báo rẽ nhưng có thêm cả đèn chào mừng. 

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 6

Ở phần thân, bộ mâm 18 inch của bản Fortuner Legender 2.4AT 4x2 có thiết kế đa chấu dạng 5 chấu cách điệu chữ V sơn 2 màu, trông thể thao hơn kiểu la-zăng của các phiên bản Fortuner khác.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 7

Điểm nổi bật của Fortuner Legender 2.4AT 4x2 khi nhìn từ phía sau là cụm đèn hậu với đồ họa LED được làm mới theo hình chữ V nằm ngang hiện đại hơn. Ngoài ra, thanh kim loại nằm ngang được sơn tối màu và đèn phản quang có thêm chi tiết trang trí giúp đuôi xe mạnh mẽ hơn.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 8

Phần đèn đuôi xe được thiết kế mạnh mẽ và thể thao với trang bị LED cho cụm đèn sau hiện đại, đậm chất thể thao. Với thiết kế đường viền hep, bao bọc đèn báo rẽ chiếu sáng liên tiếp bên trong. Ngoài ra, thanh nẹp cốp sau có chữ “Fortuner” nối 2 cụm đèn trên phiên bản Legender được sơn đen thay vì mạ crôm như bản thường.

NỘI THẤT FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 9

 Với chiều dài cơ sở 2.745 mm, Fortuner Legender 2.4AT 4x2 có không gian nội thất rộng dãi, hiện đại, màu nội thất đen-đỏ cực thể thao, với thiết kế được tối ưu khoang hành khách mang lại trải nghiệm thoải mái tiện nghi.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 10

Đối diện ghế lái là vô lăng 3 chấu và được bọc da êm ái. Đi kèm là khả năng chỉnh tay 4 hướng đem lại tư thế cầm nắm phù hợp và lẫy chuyển số giúp sang số cực nhanh khi di chuyển trên đường trường.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 11

Bảng đồng hồ táp bô Fortuner Legender 2.4AT 4x2 được thiết kế hiện đại giúp người tài xế có thể kiểm tra lượng tiêu thụ nhiên liệu, vị trí cần số hay đèn báo Eco thông qua màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2" với hình ảnh sắc nét của bảng đồng hồ optitron giúp tài xế có thể kiểm tra thông tin xe, dễ dàng, thuận tiện, đồng thời tặng sự tự hào khi sở hữu chiếc xe có trang bị những tính năng cao cấp.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 13

Với màn hình cảm ứng 8inch rộng lớn hiển thị đa thông tin dễ điều khiển các tính năng hữu ích trên mọi hành trình. Điều đáng tiếc là hệ thống âm thanh trên phiên bản này vẫn là 6 loa thường. Cùng với hệ thống điều hòa tự động giúp làm lạnh nhanh chóng.

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 15

Phiên bản Fotuner Legender 2.4AT 4x2 được trang bị ghế chỉnh điện 8 hướng cho cả ghế tài xế và ghế phụ giúp cho tài xế và người ngồi ghế phụ có thể trượt điều chỉnh tư thế ngồi, ngã lưng ghế hoặc điều chỉnh độ cao của ghế cho phù hợp với vóc dáng ngồi để có tư thế ngồi thoải mái nhất, đặc biệt là thuận tiện hơn nếu tài xế có thể đổi tài cho nhau khi đi đường dài. Hàng ghế thứ hai có thể gập 46/60 chỉ cần một chạm và hàng ghế sau có thể gấp sang hai bên để chở hàng hoặc hàng ký quá khổ, đồng thời có tựa tay để khách hàng đỡ mỏi và có tư thế ngồi thoải mái nhất.

THÔNG SỖ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 16

Dưới nắp ca-pô của Toyota Fortuner Legender bản một cầu là khối động cơ diesel tăng áp I4 dung tích 2.4L. Công suất tối đa đạt 147 mã lực ở 3.400 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 400 Nm ở 1.600 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu sau. Ở model Legender 2 cầu, động cơ dầu 2.8L được tinh chỉnh cho thông số cao hơn, đạt 201 mã lực và 500 Nm.

Nhìn chung, tính năng vận hành của Fortuner Legender 2.4AT 4x2 kém hấp dẫn hơn so với 2 đối thủ từ Mitsubishi và Ford. Pajero Sport dùng động cơ diesel 2.4L (181 mã lực, 430 Nm) cùng hộp số 8 cấp, còn Everest Titanium một cầu trang bị máy dầu Bi-Turbo 2.0L (178 mã lực, 420 Nm) cùng hộp số 10 cấp.

TRANG BỊ AN TOÀN FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

fortuner legender 2.4at 4x2 anh 17

Ngoài các chi tiết nổi bật về ngoại thất và nội thất. Thì tính năng an ninh và an toàn trên xe cũng được nhiều người chú trọng quan tâm. Và không để khách hàng thất vọng Toyota đã trang bị đầy đủ cho xe các tính năng như:

  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
  • Camera lùi
  • Cảm biếc góc trước + sau + cảm biến lùi
  • Camera 360
  • Hệ thống báo động + hệ thống mã hóa động cơ

KẾT LUẬN

Với mức chênh lệch khoảngt 115 triệu đồng so với phiên bản Fotuner 2.4AT 4X2 thường, nếu xét về mặt trang bị thì theo ý kiến cá nhân của người viết, phiên bản Fotuner Legender 2.4AT 4X2 chưa thực sự xứng đáng với giá bán 1,195 tỷ đồng. Tuy nhiên, nếu so sánh với đối thủ cùng phân khúc như Mitsubishi Pajero Sport 2020 vừa ra mắt, phiên bản này vẫn có sự hấp dẫn nhất định nhờ ngoại hình thể thao, hầm hố và có phần sang trọng hơn.

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
2005
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ xăng Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
110 (147)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
400/1600
Tốc độ tối đa
170
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/60R18
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
10.21
Ngoài đô thị (L/100km)
7.14
Kết hợp (L/100km)
8.28

Có Thể Bạn Sẽ Thích

Tổng Quan Về Xe
  • Năm 2020
  • Dòng Fortuner
  • Phiên Bản Fortuner Legender 2.4AT 4x2
  • Kiểu Dáng SUV
  • Tình Trạng Xe Mới
  • Hộp Số Số Tự Động 6 Cấp/AT
  • Hệ Thống Truyền Động Dẫn Động Cầu Sau/ RWD
  • Động Cơ 2GD-FTV (2.4L)
  • Nhiên Liệu Diesel
  • Màu Xe Trắng Ngọc Trai - 070, Bạc - 1D6, Đồng - 4V8, Nâu - 4W9, Đen - 218
  • Màu Nội Thất Nhiều Màu

Tiêu Thụ Nhiên Liệu

10.21
7.14

Đánh giá thực tế sẽ thay đổi theo các tùy chọn, điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.

Dự Toán Chi Phí
Top