Thông Tin Về Xe

TOYOTA FORTUNER 2.4MT 4X2

995.000.000₫
  • Yêu Cầu Tư Vấn
  • Đề Xuất Về Giá
  • Đặt Lịch Lái Thử
  • Gửi Cho Bạn Bè
  • Đăng Ký Trả Góp
  • In
TOYOTA FORTUNER 2.4MT 4X2 TOYOTA FORTUNER 2.4MT 4X2 TOYOTA FORTUNER 2.4MT 4X2 TOYOTA FORTUNER 2.4MT 4X2 TOYOTA FORTUNER 2.4MT 4X2
  •  Mô Tả Về Xe
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Vị Trí Xe

TỔNG QUAN VỀ TOYOTA FORTUNER 2.4MT 4X2

Là phiên bản số sàn duy nhất, Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 liệu đây có phải là lựa chọn tốt nhất trong các phiên bản Toyota Fortuner?

Toyota Fortuner là một mẫu xe thể thao đa dụng SUV 7 chỗ cỡ trung có mặt chính thức tại Việt Nam từ năm 2009. Thừa hưởng nhiều điểm mạnh của hãng như thiết kế bền dáng, vận hành ổn định, bền bỉ, khả năng giữ giá tốt… Toyota Fortuner thường xuyên lọt top 10 xe bán chạy nhất như những “người anh em” Toyota ViosToyota CamryToyota Innova

Mới đây nhất, mẫu SUV bán chạy nhất thị trường cho ra 4 phiên bản mới, trong đó xe Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 là phiên bản máy dầu số sàn duy nhất và có mức giá thấp nhất. Phiên bản Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 vẫn tiếp tục chiều lòng giới yêu xe với những đặc điểm nổi bật riêng mà không mẫu xe nào trong cùng phân khúc có được.

Ngoại Thất Fortuner 2.4MT 4×2

Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 sở hữu kích thước tiêu chuẩn với chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x1.835mm, cùng với chiều dài cơ sở 2.745mm và khoảng sáng gầm xe đạt 225mm. Mẫu xe này được đánh giá sở hữu kích thước hoàn hảo của một chiếc SUV với khả năng thách thức mọi địa hình. Phần thiết kế ngoại thất mang đậm chất thể thao, khỏe khắn và mạnh mẽ của xe Toyota Fortuner mới luôn là một trong những thế mạnh giúp mẫu xe này giữ vững vị thế của mình.

Ở phần đầu xe, lỗ thông gió được lược bỏ giúp xe có tính thẩm mĩ hơn, lưới tản nhiệt mạ crom theo kiểu chữ V đầy ấn tượng và liền mạch với cụm đèn pha là thiết kế đáng giá được kế thừa từ phiên bản cũ. 

Cụm đèn pha mỏng và vuốt nhọn về phía hông xe vô cùng tinh tế, với mức giá thành khá thấp mẫu xe này vẫn sử dụng bóng Bi-Halogen truyền thống và chưa được trang bị đèn LED chiếu sáng ban ngày.

Phần hông xe vẫn được kế thừa những ưu điểm của các phiên bản trước như: gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, hỗ trợ chỉnh, gập điện được sơn cùng màu thân xe và thiết kế khá đẹp mắt. Bộ mâm xe 17 inch 6 chấu đôi được dập nổi góc cạnh một cách tinh tế, tay nắm cửa to bản sơn cùng màu thân xe là những chi tiết tạo được ấn tượng mạnh mẽ, hầm hố cho mẫu xe này. 

Phần đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu được thiết kế hoàn toàn mới, mỏng, kéo dài và được trang bị đèn LED. Nhà sản xuất cũng lược bớt chi tiết logo hiển thị tên phiên bản xe, nên phiên bản máy dầu được phân biệt bởi thanh nẹp ngang dập nổi logo Fortuner sơn màu bạc thay vì mạ crom như ở phiên bản máy xăng.

Nội Thất Fortuner 2.4MT 4×2

Với chiều dài cơ sở 2.745mm, Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 máy dầu mang lại không gian nội thất khá rộng và thoải mái. Phần ghế được bọc nỉ cao cấp với thiết kế ôm sát theo phong cách thể thao mang lại sự êm ái cho người ngồi. Ghế lái có khả năng chỉnh tay 6 hướng rất tiện lợi cho người lái xe.

Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 được trang bị vô lăng thiết kế 3 chấu thể thao bằng chất liệu Urethane tích hợp cụm phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay. So với 3 phiên bản còn lại thì Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 máy dầu vẫn sử dụng chìa khóa cơ bình thường với phần chìa được gập gọn.

Do chỉ là phiên bản tiêu chuẩn nên cụm đồng hồ hiển thị đa thông tin là loại đơn sắc khá bình dân. Tuy nhiên vẫn giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác và nhanh chóng.

Hệ thống âm thanh với đầu DVD, kết nối USB/AUX mang đến âm thanh trung thực, tạo nên không gian thư giãn và sảng khoái cho mọi hành trình.

Hàng ghế thứ 2 vẫn duy trì được không gian để chân rộng rãi, dư dả với trục cơ sở dài 2745 mm. Dù có chỗ để chân thoải mái nhưng nếu nhiệt độ ngoài trời tăng cao, ghế ngồi có thể gây tình trạng vương mồ hôi do chỉ được bọc nỉ. Hàng ghế cuối dù có không gian hẹp hơn nhưng hành khách cũng không cảm thấy quá khó chịu khi có thể tùy chỉnh độ nghiêng lưng ghế. Bên cạnh đó hàng ghế cuối còn được trang bị cửa gió điều hòa riêng biệt.

Thông Số Kỹ Thuật Động Cơ Fortuner 2.4MT 4×2

Nếu như ở phần thiết kế và tiện nghi Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 không quá nổi bật, thì ngược lại phần vận hành lại là điểm khiến mẫu xe này nhận được sự quan tâm nhiều hơn cả. Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 sử dụng động cơ Diesel thế hệ mới với dung tích 2.4L, sản sinh công suất cực đại 150 mà lực tại 3.400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 400Nm tại 1.600 – 2.000 vòng/phút. Toyota mang đến khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu, khả năng vận hành mạnh mẽ cùng với độ bền và khả năng thách thức các địa hình khác nhau trong phiên bản máy dầu.

Đây là phiên bản số sàn nên hộp số chỉ có một lựa chọn là số sàn 6 cấp, dẫn động một cầu sau. Với sự kết hợp giữa động cơ và hộp số này, mức tiêu hao nhiên liệu được Toyota công bố  7,1 lít/100km đường hỗn hợp, được xem là vô cùng tiết kiệm. Bản Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 cũng được hỗ trợ 2 chế độ lái là ECO tiết kiệm và POWER mạnh mẽ mang lại trải nghiệm lái đa dạng.

Trang Bị An Toàn Fortuner 2.4MT 4×2

Hệ thống tính năng an toàn của Toyota Fortuner 2.4MT 4×2 máy dầu số sàn lại tiếp tục dừng lại ở mức cơ bản.

  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Camera lùi
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
  • Cột lái tự đổ
  • Bàn đạp phanh tự đổ
  • Hệ thống 3 túi khí (với 2 túi khí trước và 1 túi khí đầu gối người lái)

Giá Bán.

Giá xe Fortuner 2.4MT 4×2 niêm yết: 995.000.000 đồng

  • Giá lăn bánh Fortuner 2.4MT dự kiến tại TP.HCM: 1.067.000.000 đồng
  • Giá lăn bánh Fortuner 2.4MT dự kiến tại Hà Nội: 1.077.000.000 đồng
  • Giá lăn bánh Fortuner 2.4MT dự kiến tại Tỉnh/thành khác: 1.048.000.000 đồng

Màu xe: Trắng - 040, Bạc - 1D6, Đồng - 4V8, Nâu - 4W9, Đen - 218

Phụ Kiện Chính Hãng.

Tham khảo tại đây:

Kết Luận.

Sở hữu mức giá bán hấp dẫn hơn nhưng Fortuner 2.4MT 4X2 vẫn duy trì được các trang bị tiêu chuẩn đủ sức đáp ứng nhu cầu của khách hàng kinh doanh vận tải. Thậm chí là có thể phục vụ tốt khách hàng gia đình nếu không quá đề cao về hệ thống thông tin giải trí. Đây đứa hẹn sẽ là phiên bản giúp Fortuner bảo vệ tốt ngôi vương trong phân khúc.

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1545/1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
279
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
1985
Trọng lượng toàn tải (kg)
2605
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Động cơ xăng Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
110 (147)/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
400/1600
Tốc độ tối đa
175
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
8.65
Ngoài đô thị (L/100km)
6.09
Kết hợp (L/100km)
7.03

Có Thể Bạn Sẽ Thích

Tổng Quan Về Xe
  • Năm 2020
  • Dòng Fortuner
  • Phiên Bản Fortuner 2.4MT 4x2
  • Kiểu Dáng SUV
  • Tình Trạng Xe Mới
  • Hộp Số Số Sàn 6 Cấp/MT
  • Hệ Thống Truyền Động Dẫn Động Cầu Sau/ RWD
  • Động Cơ 2GD-FTV (2.4L)
  • Nhiên Liệu Diesel
  • Màu Xe Trắng - 040, Bạc - 1D6, Đồng - 4V8, Nâu - 4W9, Đen - 218
  • Màu Nội Thất Nhiều Màu

Tiêu Thụ Nhiên Liệu

8.65
6.09

Đánh giá thực tế sẽ thay đổi theo các tùy chọn, điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.

Dự Toán Chi Phí
Top