Thông Tin Về Xe

TOYOTA COROLLA CROSS 1.8G

720.000.000₫
  • Yêu Cầu Tư Vấn
  • Đề Xuất Về Giá
  • Đặt Lịch Lái Thử
  • Gửi Cho Bạn Bè
  • Đăng Ký Trả Góp
  • In
Corolla-Cross-Màu-Xanh Corolla-Cross-Màu-Bạc Corolla-Cross-Màu-Đen Corolla-Cross-Màu-Đỏ-Ánh-Kim Corolla-Cross-Màu-Nâu Corolla-Cross-Màu-Xám Corolla-Cross-Màu-Trắng-Ngọc-Trai
  •  Mô Tả Về Xe
  •  Thông Số Kỹ Thuật
  •  Vị Trí Xe

ĐÁNH GIÁ XE COROLLA CROSS 1.8G

TỔNG QUAN TOYOTA COROLLA CROSS 1.8G

Toyota Corolla Cross mẫu xe hoàn toàn mới đã được Toyota Việt Nam (TMV) giới thiệu ra thị trường vào đầu tháng 8 năm 2020. Mẫu xe này ra mắt thị trường Việt Nam với 3 phiên bản là  Toyota Corolla Cross 1.8G, Cross 1.8V, Cross 1.8HV. Đây được coi là chiếc xe chiến lược của hãng xe Toyota khi hãng đã đưa về giới thiệu tới người tiêu dùng việt khá sớm chỉ sau chưa đầy 1 tháng khi chiếc xe này được ra mắt toàn cầu tại Thái Lan.

Đây là một mẫu xe Crossover hoàn toàn mới được phát triển dựa trên nền tảng khung gầm toàn cầu TGNA của Toyota và là mẫu xe thứ 2 được sử dụng bộ khung gầm này tại thị trường Việt Nam sau mẫu xe Toyota Camry. 

Corolla Cross 1.8G Anh 1

Với phiên bản tiêu chuẩn Toyota Corolla Cross 1.8G có giá bán chỉ 720 triệu đồng chính thức đặt sức ép cực kỳ lớn lên Mazda CX-5 là 899 triệu đồng và Honda CR-V là 998 triệu đồng. Rất có thể trong thời gian tới, phiên bản tiêu chuẩn Toyota Corolla Cross sẽ là cái tên gây bão phân khúc này.

NGOẠI THẤT TOYOTA COROLLA CROSS 1.8G

Corolla Cross 1.8G Anh 2

Khi nhìn vẻ bề ngoài thì ấn tượng đầu tiên khi nhìn vào chiếc Toyota Corolla Cross 1.8G là xe có ngoại hình rất vững vàng, hung hãn. Chiếc xe có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4460 x 1825 x 1620 (mm), với chiều dài cơ sở 2640m.

Corolla Cross 1.8G Anh 3

Phần đầu của chiếc Toyota Corolla Cross 1.8G thu hút khà nhiều sự chú ý với lưới tản nhiệt hình thang ngược cỡ lớn, tạo hình 3D bắt mắt. Toàn bộ cản dưới bằng nhựa đen nhám mở rộng trông rất hầm hố. Xét về tổng thể thì thiết kế của phiên bản Corolla Cross 1.8G dùng những đường nét cắt xẻ dứt khoát, kết hợp nhiều chi tiết mạ chrome, viền đen bóng và nhựa mờ mang đến cảm giác mạnh mẽ, dữ dằn, nam tính.

Corolla Cross 1.8G Anh 4

Điểm chú ý tiếp theo ở phần đầu xe phải kể đến là cụm đèn rất mỏng xách lên cao với có đèn LED ban ngày sáng rực ẩn bên trong. Do chỉ là phiên bản tiêu chuẩn nên Corolla Cross 1.8G chỉ được trang bi đèn pha là đèn Halogen. Bên dưới, bộ khuếch tán thiết kế khá cầu kỳ với dàn lưới đen trải dài, hốc hút gió 2 bên nép vào trong hình dạng dấu ngoặc kép càng giúp xe có ngoại hình cool ngầu hơn.

Tuy nhiên, điều đáng tiếc đến từ phiên bản tiêu chuẩn Cross 1.8G này là,  không được trang bị đèn sương mù mà chỉ có ở phiên bản cao cấp. Điều này làm cho mẫu xe có phần bị yếu thế hơn về công nghệ được trang bị cho ngoại thất so với một số mẫu xe đối thủ.

Corolla Cross 1.8G Anh 5

Tiến tới phần thân chiếc Corolla Cross 1.8G chúng ta sẽ cảm giắc chiếc xe nhìn rất to con, khoẻ khoắn bởicác mảng nhựa ốp màu đen nẹp ở cửa xe, vòm bánh được nhà sản xuất trang bị. Khung cửa kính được thiết kế mở rộng trải dài về sau, khu vực trụ C được phủ một lớp kính màu đen chạy dài về phía sau thay vì sơn cùng màu thân xe như các đối thủ khác. Tiếp tới là trụ A là nơi xuất hiện của bộ gương chiếu hậu gập-chỉnh điện có tích hợp thêm đèn báo rẽ.

Corolla Cross 1.8G Anh 6

Khi nhìn phần thân xe thì có chi tiết ta không thể bỏ qua đó là “Dàn chân” của phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8G cũng thiết kế phù hợp với phong cách thiết kế chung của chiếc xe. Phía dưới chiếc xe được trang bị bộ mâm 17 inch, 5 chấu dạng nan quạt cùng với bộ lốp 215/60R17 nhìn khá bắt mắt làm tăng thêm tính thể thao cho mẫu xe này.

Corolla Cross 1.8G Anh 7

Khi đi về phía sau, chúng ta có thể nhận thấy đuôi xe Toyota Corolla Cross 1.8G có thiết kế trông khá giống với RAV4, thông qua dòng chữ CROSS được in nổi bật giúp cho khách hàng dễ dàng nhận diện, phân biệt chiếc xe với các dòng xe khác. Hãng xe Nhật Bản đã thiết kế, tích hợp đèn báo phanh dạng LED trên cánh lướt gió. 

Corolla Cross 1.8G Anh 8

Điểm chú ý tiếp theo ở phía đuôi xe là cụm đèn hậu Corolla Cross 1.8G cũng được thiết kế theo phong cách thanh mảnh sắc sảo tnhư ở cụm đèn trước. Cụm đèn sau nổi bật với thiết kế dạng khối 3D có dải phanh LED hình chữ L ngược. Cả 2 đèn được kết nối với nhau bằng 1 thanh crom bản to cho cảm giác khá cao cấp. Cản sau cũng được trang bị một lớp ốp nhựa đen đem lại sự đồng nhất với chi tiết cản trước. Phiên bản 1.8G không được trang bị thanh đỡ nóc xe như 2 bản 1.8V và 1.8HV. Nhìn chung Cross là một mẫu xe hoàn toàn mới nên về ngoại thất chúng ta thấy hoàn toàn mới lạ, sau đây chúng ta cùng tìm hiểu về nội thất xem hãng xe đến từ Nhật Bản trang bị cho chiếc xe những gì?

NỘI THẤT TOYOTA COROLLA CROSS 1.8G

Corolla Cross 1.8G Anh 9

Khi chúng ta bước vào phía trong chiếc xe, thì cảm nhận đầu tiên là không gian nội thất được thiết kế khá hài hòa và sang trọng với những đường nét sắc sảo kết hợp nhựa, kết hợp với các chi tiết được mạ crom sáng bóng. Chiếc xe có trục cơ sở dài 2640 mm mở ra cho người dùng một khoang ngồi rộng rãi và có cảm giác khá là thoáng.

Corolla Cross 1.8G Anh 10

Ở phiên bản này hệ thống ghế ngồi trên xe được trang bị bọc da toàn bộ. Ghế lái được thiết kế chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ phía trước có khả năng chỉnh cơ 4 hướng khá tiện ích. Điều này sẽ giúp cho người lái và hành khách trên xe có thể tự điều chỉnh chiếc ghế sao cho tư thế ngồi thoải mái và phù hợp với mình nhất.

Corolla Cross 1.8G Anh 11

Chiếc vô lăng của phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8G được thừa hưởng gần như trọn vẹn thiết kế từ Toyota Camry thế hệ mới. Cả 3 phiên bản đều được trang bị vô lăng bọc da, và được tích hợp đầy đủ phím chức năng 2 bên, chấu dưới viền mạ bạc. Lẫy chuyển số được thiết kế đặt phía sau vô lăng.

Corolla Cross 1.8G Anh 12

Phía sau vô lăng của phiên bản 1.8G là bảng đồng hồ tiêu chuẩn dạng ống thể thao nổi bật đồng hồ đo tốc độ ở chính giữa, đi kèm theo đó là một màn hình 4,2 inch TFT để hiển thị thông tin đa chức năng. Cụm đồng hồ trung tâm tích hợp chức năng báo chế độ lái, tiêu thụ nhiên liệu, báo vị trí cần số.

Corolla Cross 1.8G Anh 13

Xét về các tính năng và tiện nghi trên xe, mặc dù đây chỉ là phiên bản tiêu chuẩn của dòng xe Toyota Corolla Cross nhưng phiên bản 1.8G cũng không hề thua kém đối thủ nào trong phân khúc nếu không muốn nói là option khủng. Xe được trang bị loạt tính năng sau:

  • Điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau
  • Màn hình cảm ứng 7 inch
  • Kết nối wifi
  • Điều khiển giọng nói
  • Kết nối điện thoại thông minh, Apple CarPlay/Android Auto
  • Hệ thống đàm thoại rảnh tay
  • Kết nối USB, AUX, Bluetooth
  • Dàn âm thanh 6 loa
  • Gương chiếu hậu trong chống chói tự động
  • Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm

Corolla Cross 1.8G Anh 14

Trên phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8G, khoang hành khách được thiết kế khá rộng rãi nhờ sự sắp xếp giữa hai hàng ghế ở khoảng cách phù hợp. Khoảng cách giữa hai hàng ghế ở mức 25 – 30cm, có tựa đầu đầy đủ giúp hành khách có thể thư giãn nhất trong khi di chuyển với quãng đường dài. Ngoài ra, bạn hoàn toàn có thể gập phẳng hàng ghế sau khi cần thiết. Tiếp đến chúng ta cùng tìm hiểu về trái tim của chiếc xe này đó chính là khối động cơ.

THÔNG SỖ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ COROLLA CROSS 1.8G

Corolla Cross 1.8G Anh 15

Ở Trên phiên bản Corolla Cross 1.8G được trang bị khối động cơ 2ZR – FE, có dung tích 1798 cc cho công suất tối đa 103 mã lực ở 6400 vòng/ phút. Mô men xoắn cực đại đạt 172Nm ở 4000 vòng/ phút. Kết hợp với đó là hộp số vô cấp CVT, hệ thống dẫn động FWD giúp cho chiếc xe vận hành luôn mạnh mẽ và ổn định.

Ở phiên bản Cross 1.8G này, xe cũng sử dụng hệ thống trợ lực lái điện giúp mang lại cảm giác đánh lái nhẹ nhàng, chính xác trong quá trình sử dụng. Cùng với đó là hệ thống treo trước/ sau dạng Macpherson/ thanh dầm xoắn; phanh trước/ sau dạng đĩa thông gió/ đĩa đặc mang lại sự êm ái, an toàn khi chiếc xe di chuyển trên những đoạn đường xấu.

TRANG BỊ AN TOÀN TOYOTA COROLLA CROSS 1.8G

Corolla Cross 1.8G Anh 16

Về tính năng an toàn, trên phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8G được trang bị khá nhiều công nghệ an toàn tiên tiến nhằm mang lại sự yên tâm tuyệt đối cho khách hàng bao gồm:

  • Túi khí: 7 chiếc;
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, BA EBD;
  • Hệ thống cân bằng điện tử;
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc;
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo;
  • Đèn báo phanh khẩn cấp;
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/ sau;
  • Dây đai an toàn 3 điểm ở tất cả các vị trí ghế ngồi.

Cùng với đó là định hướng thiết kế toàn cầu TNGA mới, khung gầm vững chắc sẽ giúp cho chiếc xe mang đến cảm giác thoải mái, thư giãn cho khách hàng trong quá trình sử dụng.

GIÁ XE, LĂN BÁNH CROSS 1.8G

Giá Xe Toyota Corolla Cross 1.8G

Toyota Corolla Cross được nhập khẩu từ Thái Lan, xe được bán tại trị trường Việt Nam từ tháng 8 năm 2020 với 3 phiên bản gồm 1.8G, 1.8V và 1.8HV Hybrid đi kèm mức giá từ 720,000,000 đến 910,000,000.

STT Toyota Corolla Cross 2021 Động cơ & Hộp số Giá xe (vnđ) Xuất sứ
1 Corolla Cross 1.8G Xăng 1.8L Dual VVt-i  CVT 720,000,000 Thái Lan
2 Corolla Cross 1.8V 820,000,000
3 Corolla Cross 1.8HV Hybrid Xăng lai điện - CVT 910,000,000
Giá xe Cross 2021 màu trắng ngọc trai (089) giá cao hơn 8tr so với các màu khác

(*) Giá Xe Toyota Corolla Cross 2021 đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm thuế trước bạ và lệ phí đăng ký, đăng kiểm xe.

Giá Lăn Bánh Toyota Corolla Cross 1.8G

Để chiếc xe Toyota Corolla Cross 2021 có thể lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn hay các tỉnh khác, thì ngoài số tiền mua xe mà khách hàng phải bỏ ra thì khách hàng sẽ phải bỏ ra khá nhiều các loại thuế, phí khác nhau. Điển hình có thể kể đến như:

  • Thuế trước bạ cho xe: Mức phí trước bạ sẽ theo biểu thuế của Tổng cục thuế quyết định còn mức nộp thuế sẽ theo địa phương quyết định. Tại khu vực 1 mức thuế trước bạ sẽ là 12%, khu vực 2 mức thuế trước bạ sẽ là 10%. Khách hàng sẽ đến chi cục thuế tại nơi đăng ký hộ khẩu thường trú để mở tờ khai nộp thuế trước bạ.
  • Phí cấp biển số xe: Mức phí cấp biển số xe đăng ký mới tại khu vực 1 là 20 triệu tại Hà Nội và T.P Hồ Chí Minh, tại khu vực 2 tùy thuộc vào hộ khẩu thuộc nông thôn, thị trấn sẽ giao động từ 200K đến 500K, tại thành phố sẽ là 1 triệu - 2 triệu.
  • Phí Đăng kiểm và nộp phi lưu hành đường bộ: Phí đăng kiểm 340K, phí lưu hành đường bộ thì còn tùy vào việc xe đăng ký tên doanh nghiệp sẽ có mức phí là 180k/Tháng và đăng ký tên cá nhân sẽ là 130K/Tháng, thời gian nộp lần đầu tối đa là 30 tháng.
Giá Lăn Bánh Toyota Corolla Cross 1.8G Tại Hà Nội, Sài Gòn và Các Tỉnh
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 720,000,000 720,000,000 720,000,000 720,000,000 720,000,000
Phí trước bạ 86,400,000 72,000,000 86,400,000 79,200,000 72,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 10,800,000 10,800,000 10,800,000 10,800,000 10,800,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480,7000 480,700 480,700 480,700 480,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 828,780,700 814,380,700 809,780,700 802,580,700 795,380,700

(*) Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021 đã bao gồm các chi phí lăn bánh xe và không bao gồm chương trình khuyến mãi khi mua xe.

KẾT LUẬN

Toyota Corolla Cross 1.8 G là một mẫu xe hoàn toàn mới với thiết kế đẹp mắt cùng những tính năng tiện ích cao cấp sẽ là sự lựa chọn hoàn toàn phù hợp dành cho khách hàng. Cùng với đó là rất nhiều tính năng an toàn, hiện đại sẽ bảo đảm cho bạn và cả gia đình trên mọi nẻo đường.

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4460 x 1825 x1620
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)
1570/1580
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Trọng lượng không tải (kg)
1360
Trọng lượng toàn tải (kg)
1815
Dung tích bình nhiên liệu (L)
47
Dung tích khoang hành lý (L)
440
Động cơ xăng Loại động cơ
2ZR-FE
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1798
Tỉ số nén
10
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(103)138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
172/4000
Loại dẫn động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Macpherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Khung xe Loại
TNGA
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành
Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp
215/60R17
Lốp dự phòng
Vành thép/Steel, T155/70D17
Phanh Trước
Đĩa/Disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
11
Ngoài đô thị (L/100km)
6.1
Kết hợp (L/100km)
7.9

Có Thể Bạn Sẽ Thích

Tổng Quan Về Xe
  • Năm 2020
  • Dòng Corolla Cross
  • Phiên Bản Corolla Cross 1.8G
  • Kiểu Dáng SUV
  • Tình Trạng Xe Mới
  • Hộp Số Tự Động Vô Cấp/CVT
  • Hệ Thống Truyền Động Dẫn Động Cầu Trước/ FWD
  • Động Cơ 2ZR-FE
  • Nhiên Liệu Xăng/Petrol
  • Màu Xe Đen: 218- Bạc: 1K0- Xám: 1K3- Trắng Ngọc Trai: 089- Nâu: 4X7- Xanh: 8X2- Đỏ Ánh Kim: 3R3
  • Màu Nội Thất Nhiều Màu

Tiêu Thụ Nhiên Liệu

11
6.1

Đánh giá thực tế sẽ thay đổi theo các tùy chọn, điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.

Dự Toán Chi Phí
Top